Desferal

Thuốc Desferal thuộc nhóm cấp cứu và giải độc; Được đăng ký tại Việt Nam theo số: VN-4541-07 và bào chế dưới dạng bột pha tiêm – đóng gói theo hộp 10 lọ. Thuốc được sản xuất bởi Novartis Pharma AG và đơn vị đăng ký Novartis AG…

Thành phần chính và Hàm lượng thuốc:

  • Desferrioxamine Mesylate

Thuốc Desferal dùng chữa bệnh (Chỉ định):

  • Ðiều trị thừa sắt mãn tính, ngộ độc sắt, thừa nhôm mãn tính ở người suy thận giai đoạn cuối.
  • Dùng chẩn đoán các trường hợp thừa sắt hay nhôm.

Thuốc không dùng chữa bệnh (Chống chỉ định):

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Sự phối hợp các thuốc – Tương tác thuốc:

  • Prochlorperazine.

Phản ứng có hại không mong muốn (Tác dụng phụ) khi dùng thuốc:

  • Tại chỗ: đau, sưng, ban đỏ.
  • Hiếm: phản ứng quá mẫn, nhìn mờ, giảm thị lực, mất thị trường, loạn màu, quáng gà, ám điểm, bệnh võng mạc…

Chú ý đề phòng – Thận trọng lúc dùng:

  • Bệnh nhân bị thừa sắt thường dễ bị nhiễm trùng.
  • Cần tiến hành kiểm tra thị giác và thính giác.
  • Bệnh nhân suy thận.
  • Bệnh não liên quan đến nhôm.
  • Phụ nữ có thai và cho con bú.

Liều lượng và Cách dùng thuốc Desferal:

  • Ðiều trị thừa sắt mãn tính bắt đầu sau khoảng 10 – 15 lần truyền máu, nên dùng thuốc với liều thấp nhất, liều ban đầu 500mg/ngày, sau đó tăng dần cho tới khi mức độ thải trừ sắt ổn định. Liều trung bình hàng ngày 20 – 60mg/kg; truyền IV hoặc truyền chậm dưới da.
  • Ðiều trị cấp cứu ngộ độc sắt sau khi rửa dạ dày 5 – 10 g trong 50 – 100 mL nước theo đường miệng hoặc sonde dạ dày; sau đó liều đơn tiêm IM 2 g cho người lớn và 1 g cho trẻ em; nếu HA tụt hay sốc, tiêm IV, liều tối đa 15mg/kg/giờ, tổng liều không quá 80mg/kg/24 giờ.
  • Ðiều trị thừa nhôm mãn tính ở người suy thận giai đoạn cuối liều hàng tuần 5mg/kg, truyền IV chậm trong 60 phút cuối thẩm phân.
  • Chẩn đoán các trường hợp thừa sắt hay nhôm tiêm IM 500mg, theo dõi nước tiểu mỗi sáu giờ và định lượng sắt kèm theo.

Thông tin về thuốc Desferal ở trên không thể thay thế cho tư vấn của bác sĩ – dược sĩ. Bạn hãy tham khảo ý kiến của họ trước khi sử dụng.