Mekopen 400.000UI

Thuốc Mekopen 400.000UI thuộc nhóm trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn; Được đăng ký tại Việt Nam theo số: VNB-1083-03 và bào chế dưới dạng viên nén dài bao phim – đóng gói theo hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim. Thuốc được sản xuất bởi Công ty cổ phần hóa – Dược phẩm Mekophar…

Thành phần chính và Hàm lượng thuốc:

  • Penicillin V Kali
  • 400.000UI

Thuốc Mekopen 400.000UI dùng chữa bệnh (Chỉ định):

  • Viêm amiđan, viêm họng, viêm tai giữa cấp, viêm xoang, viêm phế quản, viêm phổi, chốc, nhọt, áp xe, viêm tấy.
  • Nhiễm trùng do vết cắn.
  • Phòng ngừa sốt thấp khớp, co giật, viêm đa khớp, viêm vi cầu thận, viêm nội tâm mạc ở bệnh tim bẩm sinh hay thấp khớp trước và sau phẫu thuật cắt amiđan, nhổ răng.
  • nhiễm phế cầu.

Thuốc không dùng chữa bệnh (Chống chỉ định):

  • Quá mẫn với penicillin.
  • Quá mẫn với cephalosporin.
  • Rối loạn tiêu hóa gây tiêu chảy, nôn kéo dài.

Sự phối hợp các thuốc – Tương tác thuốc:

  • Thuốc kháng viêm, chống thấp khớp và thuốc hạ sốt: indomethacin, phenylbutazone, salicylate, Probenecid.
  • Thuốc uống ngừa thai.

Phản ứng có hại không mong muốn (Tác dụng phụ) khi dùng thuốc:

  • Phản ứng quá mẫn. Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đầy bụng, viêm dạ dày, viêm lưỡi ít gặp.
  • Thay đổi huyết học.

Chú ý đề phòng – Thận trọng lúc dùng:

  • Thận trọng ở bệnh nhân có tạng dị ứng.
  • Ðiều trị lâu ngày với penicillin liều cao, phải kiểm tra chức năng thận, gan và hệ tạo máu.
  • Lưu y chẩn đoán viêm ruột giả mạc khi bị tiêu chảy.
  • Phụ nữ có thai và cho con bú.

Liều lượng và Cách dùng thuốc Mekopen 400.000UI:

  • Người lớn: 3 – 4,5 triệu IU/ngày.
  • Trẻ em: 50000 – 100000 IU/kg/ngày.

Thông tin về thuốc Mekopen 400.000UI ở trên không thể thay thế cho tư vấn của bác sĩ – dược sĩ. Bạn hãy tham khảo ý kiến của họ trước khi sử dụng.